Nghĩa tiếng Việt
- Sự dao động, sự lên xuống, sự thay đổi bất thường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Prices showed a small fluctuation this week.
/ˌflʌktʃuˈeɪʃn/
fluctuation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dao động, sự lên xuống, sự thay đổi bất thường.
Prices showed a small fluctuation this week.