TanroDictionary Sổ từ

fluke

/fluːk/

Anh
0

fluke là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sán lá, sán gan (trong gan cừu); Khoai tây bầu dục; Cá bơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sán lá, sán gan (trong gan cừu).danh từEN-VI Dict
  2. Khoai tây bầu dục.danh từEN-VI Dict
  3. Cá bơn.danh từEN-VI Dict
  4. Đầu càng mỏ neo.danh từEN-VI Dict
  5. Đầu đinh ba (có mấu).danh từEN-VI Dict
  6. Thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi.danh từEN-VI Dict
  7. Sự may mắn.danh từEN-VI Dict
  8. May mà trúng, may mà thắng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fluke damaged the sheep's liver.

  2. He baked a fluke for dinner.

  3. The fluke swam near the sandy bottom.

  4. The fluke of the anchor caught the mud.

  5. One fluke of the fork was missing.