Nghĩa tiếng Việt
- Sán lá, sán gan (trong gan cừu).danh từEN-VI Dict
- Khoai tây bầu dục.danh từEN-VI Dict
- Cá bơn.danh từEN-VI Dict
- Đầu càng mỏ neo.danh từEN-VI Dict
- Đầu đinh ba (có mấu).danh từEN-VI Dict
- Thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi.danh từEN-VI Dict
- Sự may mắn.danh từEN-VI Dict
- May mà trúng, may mà thắng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fluke damaged the sheep's liver.
-
He baked a fluke for dinner.
-
The fluke swam near the sandy bottom.
-
The fluke of the anchor caught the mud.
-
One fluke of the fork was missing.