TanroDictionary Sổ từ

flume

/fluːm/

Anh
0

flume là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máng (dẫn nước vào nhà máy); Khe suối; Xây máng (dẫn nước vào nhà máy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máng (dẫn nước vào nhà máy).danh từEN-VI Dict
  2. Khe suối.danh từEN-VI Dict
  3. Xây máng (dẫn nước vào nhà máy).động từEN-VI Dict
  4. Chuyển bằng máng.động từEN-VI Dict
  5. Thả (gỗ, bè... ) xuống khe suối.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Water moved through the flume to the mill.

  2. We walked beside a narrow flume.

  3. They flume the water into the garden.

  4. The logs were flamed down the channel.

  5. They flamed the wood down the stream.