Nghĩa tiếng Việt
- Sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo (quân súc sắc).danh từEN-VI Dict
- Sự nhào xuống, sự nhảy bổ.danh từEN-VI Dict
- Sự lu bù (ăn chơi... ).danh từEN-VI Dict
- lời nói mỉa; lời chế nhạo.danh từEN-VI Dict
- Sự thử làm, sự gắng thử.danh từEN-VI Dict
- Điệu múa sôi nổi.danh từEN-VI Dict
- Chạy vụt, lao nhanh.động từEN-VI Dict
- Chửi mắng, nói nặng.động từEN-VI Dict
- Hất (ngựa).động từEN-VI Dict
- Ném, vứt, quăng, liệng, lao, tống.động từEN-VI Dict
- Hất ngã.động từEN-VI Dict
- Đá hậu.động từEN-VI Dict
- Vung (tay... ); hất (đầu... ).động từEN-VI Dict
- Đưa (mắt) nhìn lơ đãng.động từEN-VI Dict
- Toà án, phát ra.động từEN-VI Dict
- Đẩy tung (cửa).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He made a strong flung across the room.
-
Her sudden flung sent the chair forward.
-
The night was full of flung and noise.
-
His flung hurt her feelings.
-
She gave it a quick flung and smiled.