TanroDictionary

flung

/flʌŋ/

Anh
0

flung là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo (quân súc sắc); Sự nhào xuống, sự nhảy bổ; Sự lu bù (ăn chơi... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo (quân súc sắc).danh từEN-VI Dict
  2. Sự nhào xuống, sự nhảy bổ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự lu bù (ăn chơi... ).danh từEN-VI Dict
  4. lời nói mỉa; lời chế nhạo.danh từEN-VI Dict
  5. Sự thử làm, sự gắng thử.danh từEN-VI Dict
  6. Điệu múa sôi nổi.danh từEN-VI Dict
  7. Chạy vụt, lao nhanh.động từEN-VI Dict
  8. Chửi mắng, nói nặng.động từEN-VI Dict
  9. Hất (ngựa).động từEN-VI Dict
  10. Ném, vứt, quăng, liệng, lao, tống.động từEN-VI Dict
  11. Hất ngã.động từEN-VI Dict
  12. Đá hậu.động từEN-VI Dict
  13. Vung (tay... ); hất (đầu... ).động từEN-VI Dict
  14. Đưa (mắt) nhìn lơ đãng.động từEN-VI Dict
  15. Toà án, phát ra.động từEN-VI Dict
  16. Đẩy tung (cửa).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He made a strong flung across the room.

  2. Her sudden flung sent the chair forward.

  3. The night was full of flung and noise.

  4. His flung hurt her feelings.

  5. She gave it a quick flung and smiled.