TanroDictionary Sổ từ

fluorimeter

/ˈflʊrəˌmɪtə/

Anh
0

fluorimeter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khí cụ để xác định hàm lượng flo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khí cụ để xác định hàm lượng flo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fluorimeter measured the sample very quickly.