TanroDictionary

fluster

/ˈflʌstə(r)/

Anh
0

fluster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bối rối; Sự nhộn nhịp, sự bận rộn, sự náo động, sự xôn xao; Làm chếnh choáng say.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bối rối.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nhộn nhịp, sự bận rộn, sự náo động, sự xôn xao.danh từEN-VI Dict
  3. Làm chếnh choáng say.động từEN-VI Dict
  4. Làm bối rối.động từEN-VI Dict
  5. Làm nhộn nhịp, làm bận rộn, làm náo động, làm xôn xao.động từEN-VI Dict
  6. Bối rối, nhộn nhịp, bận rộn, náo động, xôn xao.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her sudden question caused great fluster.

  2. She was in a fluster before the big meeting.

  3. Too much coffee can fluster some people.

  4. The noise flustered the young speaker.

  5. The market flustered with morning shoppers.