Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fluster.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The noise is flustering the children.
/ˈflʌstərɪŋ/
flustering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fluster.
The noise is flustering the children.