Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của flusterđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He flustered when the phone rang.
/flˈʌstəd/
flustered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của fluster.
He flustered when the phone rang.