TanroDictionary Sổ từ

fly-blown

/flaɪbləʊn/

Anh
0

fly-blown là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đẻ trứng ở (thịt) (ruồi); Làm ô uế, làm hư hỏng; Bị ruồi đẻ trứng vào, đầy trứng ruồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đẻ trứng ở (thịt) (ruồi).động từEN-VI Dict
  2. Làm ô uế, làm hư hỏng.động từEN-VI Dict
  3. Bị ruồi đẻ trứng vào, đầy trứng ruồi.tính từEN-VI Dict
  4. Ô uế, hư hỏng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Flies can fly-blown fresh meat quickly.

  2. Bad gossip can fly-blown a good idea.

  3. The fly-blown fruit sat in the sun.

  4. The old room felt fly-blown and dirty.