TanroDictionary Sổ từ

fly-sheet

/ˈflɑɪˈʃit/

Anh
0

fly-sheet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tờ giấy rời, tờ giấy chiếc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tờ giấy rời, tờ giấy chiếc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Use a fly-sheet to cover the report.