Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của foamđộng từEN-VI Dict
- Sủi bọt; nổi bọt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The milk foamed on top of the cup.
-
The foamed soap covered his hands.
/ˈfoʊmd/
foamed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của foam; Sủi bọt; nổi bọt.
The milk foamed on top of the cup.
The foamed soap covered his hands.