TanroDictionary Sổ từ

foin

/ˈfɔɪn/

Anh
0

foin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đâm với một vũ khí nhọn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đâm với một vũ khí nhọn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tried to foin with a sharp stick.