Nghĩa tiếng Việt
- Gấp lại được, xếp lại được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We bought a foldaway bed for the guest room.
/ˈfəʊldəweɪ/
foldaway là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gấp lại được, xếp lại được.
We bought a foldaway bed for the guest room.