TanroDictionary Sổ từ

foliation

/ˌfoʊliˈeɪʃən/

Anh
0

foliation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chia ra thành lá mỏng; Sự trang trí bằng hình lá; Sự đánh số tờ sách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chia ra thành lá mỏng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự trang trí bằng hình lá.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đánh số tờ sách.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The foliation made the rock split into thin layers.

  2. The wall's foliation added a leaf pattern to the room.

  3. Check the foliation to find page twenty.