Nghĩa tiếng Việt
- (danh từ số nhiều) cách hành xử hay cách sống theo truyền thống của một cộng đồng hay một nhóm người.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The folkways was important at work.
/ˈfoʊˌkweɪz/
folkways là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (danh từ số nhiều) cách hành xử hay cách sống theo truyền thống của một cộng đồng hay một nhóm người.
The folkways was important at work.