TanroDictionary Sổ từ

folly

/ˈfɑːli/

Anh
0

folly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự điên rồ; hành động đại dột, ý nghĩ điên rồ, lời nói dại dột; điều nực cười, vật nực cười; Công trình xây dựng toi tiền (tốn tiền nhưng không dùng được).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự điên rồ; hành động đại dột, ý nghĩ điên rồ, lời nói dại dột; điều nực cười, vật nực cười.danh từEN-VI Dict
  2. Công trình xây dựng toi tiền (tốn tiền nhưng không dùng được).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It would be folly to go out alone.

  2. That empty project was a folli from the start.

  3. it would be the height of folly to do that

    làm việc đó hết sức điên rồ