Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fomentđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The speech fomented fear in the crowd.
/fˈəʊməntɪd/
fomented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của foment.
The speech fomented fear in the crowd.