TanroDictionary Sổ từ

fontal

/ˈfɑːntəl/

Anh
0

fontal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ đầu, từ gốc, nguyên thuỷ; Lễ rửa tội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ đầu, từ gốc, nguyên thuỷ.tính từEN-VI Dict
  2. Lễ rửa tội.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We kept the fontal idea of the design.

  2. The fontal ritual began before the family gathering.