Nghĩa tiếng Việt
- Từ đầu, từ gốc, nguyên thuỷ.tính từEN-VI Dict
- Lễ rửa tội.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We kept the fontal idea of the design.
-
The fontal ritual began before the family gathering.
/ˈfɑːntəl/
fontal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ đầu, từ gốc, nguyên thuỷ; Lễ rửa tội.
We kept the fontal idea of the design.
The fontal ritual began before the family gathering.