TanroDictionary

foo

/ˈfuː/

Anh
0

foo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biến siêu cú pháp dùng để đại diện cho một thực thể không xác định nào đó; Đại diện cho từ fool (người ngu ngốc), theo giọng Mr. T.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biến siêu cú pháp dùng để đại diện cho một thực thể không xác định nào đó.danh từEN-VI Dict
  2. Đại diện cho từ fool (người ngu ngốc), theo giọng Mr. T.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We can call that variable foo for our code.

  2. He called the slow player a foo.

  3. Giả sử chúng ta có hai đối tượng, foo và bar

    .

Cách đọc khác của 「foo」

foo

フー

Nghĩa tiếng Anh

  1. thán từ whoo Wiktionary