Nghĩa tiếng Việt
- Chân, bàn chân (người, thú... ).danh từEN-VI Dict
- Bước chân, cách đi.danh từEN-VI Dict
- Bộ binh.danh từEN-VI Dict
- Chân (giường, ghế, tường, núi... ); bệ phía dưới, cuối.danh từEN-VI Dict
- Phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0, 3048 m).danh từEN-VI Dict
- Âm tiết ((thơ ca)).danh từEN-VI Dict
- Gốc cánh (hoa).danh từEN-VI Dict
- Cặn bã ((thường) foot).danh từEN-VI Dict
- Đường thô ((thường) foots).danh từEN-VI Dict
- (như) footlights.danh từEN-VI Dict
- Đặt chân lên.động từEN-VI Dict
- Thay bàn chân cho; khâu bàn chân cho (bít tất).động từEN-VI Dict
- Thanh toán (hoá đơn).động từEN-VI Dict
- Cộng, cộng gộp.động từEN-VI Dict
- Đi bộ.động từEN-VI Dict
- Nhảy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He hurt his foot on the rock.
-
The runner was very swift of foot today.
-
The army included horse, foot and artillery units.
-
Please sign your name at the foot of the page.
-
The shelf is six foot long.