TanroDictionary

footfall

/ˈfʊtfɔːl/

Anh
0

footfall là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bước chân; Tiếng chân đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bước chân.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng chân đi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We heard the footfall on the wooden stairs.

  2. Her footfall was light and quick.