TanroDictionary Sổ từ

footsie

/ˈfʊtsi/

Anh
0

footsie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tên gọi thông dụng của chỉ số cổ phiếu FT-SE 100.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên gọi thông dụng của chỉ số cổ phiếu FT-SE 100.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The footsie rose again by the afternoon.