Nghĩa tiếng Việt
- Bước chân đi.danh từEN-VI Dict
- Tiếng chân đi.danh từEN-VI Dict
- Dấu chân, vết chân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The footstep was useful in class.
/ˈfʊtstep/
footstep là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bước chân đi; Tiếng chân đi; Dấu chân, vết chân.
The footstep was useful in class.