Nghĩa tiếng Việt
- Sự thất bại.danh từEN-VI Dict
- Cú đánh hỏng (đánh gôn).danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) người vụng về, người ngu độn.danh từEN-VI Dict
- Làm hỏng, làm ẩu.động từEN-VI Dict
- Đánh bóng (đánh gôn).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan ended in a foozle.
-
His first swing was a bad foozle.
-
Don't be a foozle and lose the keys.
-
He fooled the repair and made it worse.
-
She fooled the ball into the grass.