TanroDictionary Sổ từ

foozle

/ˈfuːzəl/

Anh
0

foozle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thất bại; Cú đánh hỏng (đánh gôn); , (thông tục) người vụng về, người ngu độn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thất bại.danh từEN-VI Dict
  2. Cú đánh hỏng (đánh gôn).danh từEN-VI Dict
  3. , (thông tục) người vụng về, người ngu độn.danh từEN-VI Dict
  4. Làm hỏng, làm ẩu.động từEN-VI Dict
  5. Đánh bóng (đánh gôn).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan ended in a foozle.

  2. His first swing was a bad foozle.

  3. Don't be a foozle and lose the keys.

  4. He fooled the repair and made it worse.

  5. She fooled the ball into the grass.