TanroDictionary

foray

/ˈfɒreɪ/

Anh
0

foray là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cướp phá, sự đánh phá, sự đốt phá, sự đột nhập; Cướp phá, đánh phá, đốt phá, đột nhập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cướp phá, sự đánh phá, sự đốt phá, sự đột nhập.danh từEN-VI Dict
  2. Cướp phá, đánh phá, đốt phá, đột nhập.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soldiers made a sudden foray into the village.

  2. The soldiers did not foray into the camp.

  3. to make (go on) a foray

    cướp phá, đánh phá, đốt phá, đột nhập