Nghĩa tiếng Việt
- Rìa trước (sách) (đối với rìa gáy).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She ran her thumb along the fore-edge of the book.
/ˈfɔrˈɛdʒ/
fore-edge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rìa trước (sách) (đối với rìa gáy).
She ran her thumb along the fore-edge of the book.