TanroDictionary Sổ từ

forefeel

/ˌfɔrˈfil/

Anh
0

forefeel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có dự cảm trước; có linh cảm trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có dự cảm trước; có linh cảm trước.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I forefeel a change in the weather.