TanroDictionary Sổ từ

forefoot

/ˈfɔːfʊt/

Anh
0

forefoot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bàn chân trước (thú vật); Phần đáy tàu ở phía trước; phía trước đáy tàu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn chân trước (thú vật).danh từEN-VI Dict
  2. Phần đáy tàu ở phía trước; phía trước đáy tàu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse hurt its forefoot on the road.

  2. The forefoot of the boat cut through the water.