TanroDictionary Sổ từ

foregift

/fəˈefɪtɪŋ/

Anh
0

foregift là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền chồng (để làm hợp đồng thuê nhà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền chồng (để làm hợp đồng thuê nhà).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They paid a foregift before moving into the flat.