TanroDictionary Sổ từ

forereach

/fɔrˈritʃ/

Anh
0

forereach là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vượt qua; Lao tới trước; đuổi kịp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vượt qua.động từEN-VI Dict
  2. Lao tới trước; đuổi kịp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The runner can forereach the others on hills.

  2. She tried to forereach and catch the ball.