Nghĩa tiếng Việt
- Vượt qua.động từEN-VI Dict
- Lao tới trước; đuổi kịp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The runner can forereach the others on hills.
-
She tried to forereach and catch the ball.
/fɔrˈritʃ/
forereach là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vượt qua; Lao tới trước; đuổi kịp.
The runner can forereach the others on hills.
She tried to forereach and catch the ball.