Nghĩa tiếng Việt
- Thấy trước được, dự đoán được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Rain is foreseeable during the wet season.
/fɔːˈsiːəbl/
foreseeable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thấy trước được, dự đoán được.
Rain is foreseeable during the wet season.