Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của forfeit.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is forfeiting his chance to play.
/fˈɔːfɪtɪŋ/
forfeiting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của forfeit.
He is forfeiting his chance to play.