Nghĩa tiếng Việt
- Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng.danh từEN-VI Dict
- Hình thức, hình thái.danh từEN-VI Dict
- Hình thức (bài văn... ), dạng.danh từEN-VI Dict
- Hình thái.danh từEN-VI Dict
- Lớp.danh từEN-VI Dict
- Thể thức, nghi thức, thủ tục, lề thói.danh từEN-VI Dict
- Biểu mẫu, mẫu đơn.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng sức khoẻ.danh từEN-VI Dict
- Sự phấn khởi.danh từEN-VI Dict
- Ghế dài.danh từEN-VI Dict
- Khuôn.danh từEN-VI Dict
- Hang thỏ.danh từEN-VI Dict
- Ắc quy.danh từEN-VI Dict
- Sự ghép, sự thiết lập (đoàn toa xe lửa).danh từEN-VI Dict
- Biểu mẫu.danh từEN-VI Dict
- Làm thành, tạo thành, nặn thành.động từEN-VI Dict
- Huấn luyện, rèn luyện, đào tạo.động từEN-VI Dict
- Tổ chức, thiết lập, thành lập.động từEN-VI Dict
- Phát thành tiếng, phát âm rõ (từ).động từEN-VI Dict
- Nghĩ ra, hình thành (ý kiến... ).động từEN-VI Dict
- Gây, tạo được; nhiễm (thói quen).động từEN-VI Dict
- Cấu tạo (từ).động từEN-VI Dict
- Xếp thành.động từEN-VI Dict
- Ghép, thiết lập (đoàn toa xe lửa).động từEN-VI Dict
- Thành hình, được tạo thành.động từEN-VI Dict
- Xếp thành hàng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The form of the vase is simple.
-
We must consider both form and content.
-
They offered help in every form.
-
He spoke in a negative form today.
-
She is currently in the sixth form.