TanroDictionary

form

/fɔːm/

Anh
0

form là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng; Hình thức, hình thái; Hình thức (bài văn... ), dạng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng.danh từEN-VI Dict
  2. Hình thức, hình thái.danh từEN-VI Dict
  3. Hình thức (bài văn... ), dạng.danh từEN-VI Dict
  4. Hình thái.danh từEN-VI Dict
  5. Lớp.danh từEN-VI Dict
  6. Thể thức, nghi thức, thủ tục, lề thói.danh từEN-VI Dict
  7. Biểu mẫu, mẫu đơn.danh từEN-VI Dict
  8. Tình trạng sức khoẻ.danh từEN-VI Dict
  9. Sự phấn khởi.danh từEN-VI Dict
  10. Ghế dài.danh từEN-VI Dict
  11. Khuôn.danh từEN-VI Dict
  12. Hang thỏ.danh từEN-VI Dict
  13. Ắc quy.danh từEN-VI Dict
  14. Sự ghép, sự thiết lập (đoàn toa xe lửa).danh từEN-VI Dict
  15. Biểu mẫu.danh từEN-VI Dict
  16. Làm thành, tạo thành, nặn thành.động từEN-VI Dict
  17. Huấn luyện, rèn luyện, đào tạo.động từEN-VI Dict
  18. Tổ chức, thiết lập, thành lập.động từEN-VI Dict
  19. Phát thành tiếng, phát âm rõ (từ).động từEN-VI Dict
  20. Nghĩ ra, hình thành (ý kiến... ).động từEN-VI Dict
  21. Gây, tạo được; nhiễm (thói quen).động từEN-VI Dict
  22. Cấu tạo (từ).động từEN-VI Dict
  23. Xếp thành.động từEN-VI Dict
  24. Ghép, thiết lập (đoàn toa xe lửa).động từEN-VI Dict
  25. Thành hình, được tạo thành.động từEN-VI Dict
  26. Xếp thành hàng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The form of the vase is simple.

  2. We must consider both form and content.

  3. They offered help in every form.

  4. He spoke in a negative form today.

  5. She is currently in the sixth form.