Nghĩa tiếng Việt
- Tạo ra hay sửa đổi định dạng của tài liệuđộng từEN-VI Dict
- Máy tính. Chuẩn bị cho thiết bị lưu trữ dữ liệu cho lần dùng đầu, xóa hết dữ liệu cũ.động từEN-VI Dict
- Định dạng của tài liệudanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He learned to format the tool.
-
They format the data carefully.
-
The format played a key role.