Nghĩa tiếng Việt
- Hình thức.tính từEN-VI Dict
- Theo nghi lễ, theo thể thức, theo nghi thức, theo thủ tục; trang trọng.tính từEN-VI Dict
- Đúng lễ thói, đúng luật lệ, ngay hàng thẳng lối.tính từEN-VI Dict
- Chiếu lệ có tính chất hình thức.tính từEN-VI Dict
- Câu nệ hình thức, máy móc; kiểu cách; khó tính.tính từEN-VI Dict
- Chính thức.tính từEN-VI Dict
- Chính quytính từEN-VI Dict
- Thuộc bản chất.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The party required everyone to wear formal clothes.
-
They held a formal dinner for the guests.
-
We walked through the beautiful formal garden today.
-
The form was only a formal step.
-
His formal tone made the meeting feel stiff.