TanroDictionary Sổ từ

formal

/ˈfɔːml/

Anh
0

formal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình thức; Theo nghi lễ, theo thể thức, theo nghi thức, theo thủ tục; trang trọng; Đúng lễ thói, đúng luật lệ, ngay hàng thẳng lối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình thức.tính từEN-VI Dict
  2. Theo nghi lễ, theo thể thức, theo nghi thức, theo thủ tục; trang trọng.tính từEN-VI Dict
  3. Đúng lễ thói, đúng luật lệ, ngay hàng thẳng lối.tính từEN-VI Dict
  4. Chiếu lệ có tính chất hình thức.tính từEN-VI Dict
  5. Câu nệ hình thức, máy móc; kiểu cách; khó tính.tính từEN-VI Dict
  6. Chính thức.tính từEN-VI Dict
  7. Chính quytính từEN-VI Dict
  8. Thuộc bản chất.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The party required everyone to wear formal clothes.

  2. They held a formal dinner for the guests.

  3. We walked through the beautiful formal garden today.

  4. The form was only a formal step.

  5. His formal tone made the meeting feel stiff.