TanroDictionary Sổ từ

form factor

/ ˈfæktɜː/

Anh
0

form factor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kích cỡ thiết bị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kích cỡ thiết bị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A form factor helped the team.