TanroDictionary Sổ từ

formalization

/ˌfɔːməlaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

formalization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nghi thức hoá, sự trang trọng hoá; Sự chính thức hoá; Sự làm thành hình thức chủ nghĩa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nghi thức hoá, sự trang trọng hoá.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chính thức hoá.danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm thành hình thức chủ nghĩa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The formalization of the plan took weeks.

  2. The formalization of the rule took weeks.

  3. The formalization of his ideas made them too rigid.