Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của formalizeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We formalized the agreement yesterday.
/ˈfɔrməˌlaɪzd/
formalized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của formalize.
We formalized the agreement yesterday.