Nghĩa tiếng Việt
- Quy cách định khuôn dạng, đặc tả định khuôn dạng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The format specification was useful in class.
/ ˌspɛsəfəˈkeɪʃən/
format specification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quy cách định khuôn dạng, đặc tả định khuôn dạng.
The format specification was useful in class.