TanroDictionary Sổ từ

fornicate

/ˈfɔːnɪkeɪt/

Anh
0

fornicate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gian dâm, thông dâm (với gái chưa chồng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gian dâm, thông dâm (với gái chưa chồng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The law forbids people to fornicate here.