TanroDictionary Sổ từ

forsaking

/fɜːˈseɪkin/

Anh
0

forsaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bỏ rơi; Sự từ bỏ, sự b.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bỏ rơi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự từ bỏ, sự b.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The forsaking of friends hurt him deeply.

  2. Forsaking old habits can be difficult.