Nghĩa tiếng Việt
- Thề bỏ, thề chừa.động từEN-VI Dict
- thề dối, thề cá trê chui ống; không giữ lời thề.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was forsworn after breaking his oath.
-
The judge said he was forsworn.
/fɔrˈswɔrn/
forsworn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thề bỏ, thề chừa; thề dối, thề cá trê chui ống; không giữ lời thề.
He was forsworn after breaking his oath.
The judge said he was forsworn.