TanroDictionary Sổ từ

forsworn

/fɔrˈswɔrn/

Anh
0

forsworn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thề bỏ, thề chừa; thề dối, thề cá trê chui ống; không giữ lời thề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thề bỏ, thề chừa.động từEN-VI Dict
  2. thề dối, thề cá trê chui ống; không giữ lời thề.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was forsworn after breaking his oath.

  2. The judge said he was forsworn.