Nghĩa tiếng Việt
- Tình cờ, bất ngờ, ngẫu nhiên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was a fortuitous meeting at the airport.
-
a fortuitous meeting
cuộc họp bất ngờ; cuộc gặp gỡ tình c
/fɔːˈtjuːɪtəs/
fortuitous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình cờ, bất ngờ, ngẫu nhiên.
It was a fortuitous meeting at the airport.
a fortuitous meeting
cuộc họp bất ngờ; cuộc gặp gỡ tình c