TanroDictionary Sổ từ

fossae

/ˈfɑˌsi/

Anh
0

fossae là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hố ((cũng) fosse).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hố ((cũng) fosse).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The map showed several small fossae.