TanroDictionary Sổ từ

fossick

/ˈfɒsɪk/

Anh
0

fossick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lục lọi, lục soát, tìm kiếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lục lọi, lục soát, tìm kiếm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He fossick through the drawer for his keys.