Nghĩa tiếng Việt
- Làm hoá đá, làm hoá thạch.động từEN-VI Dict
- Làm chi thành lỗi thời.động từEN-VI Dict
- Hoá đá, hoá thạch.động từEN-VI Dict
- Tìm vật hoá đá, tìm vật hoá thạch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The buried bone began to fossilize over time.
-
Old rules can fossilize a company.
-
The shell will fossilize in wet rock.
-
We fossilized near the river for clues.