TanroDictionary Sổ từ

fossorial

/fɑːˈsɔriəl/

Anh
0

fossorial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay đào, hay bới, hay dũi; Để đào, để bới, để dũi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay đào, hay bới, hay dũi.tính từEN-VI Dict
  2. Để đào, để bới, để dũi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fossorial animal dug into the soil.

  2. Its fossorial claws were very strong.