Nghĩa tiếng Việt
- Nuôi dưỡng, nuôi nấng.động từEN-VI Dict
- Bồi dưỡng.động từEN-VI Dict
- Ấp ủ, nuôi.động từEN-VI Dict
- Thuận lợi cho (điều kiện).động từEN-VI Dict
- Khuyến khích, cỗ vũ.động từEN-VI Dict
- Nâng niu; yêu quí.động từEN-VI Dict
- (thuộc) Việc nuôi dưỡng, nuôi nấng.tính từEN-VI Dict
- Được nuôi dưỡng, được nuôi nấng.tính từEN-VI Dict
- Cán bộ lâm nghiệp; nhân viên quản lý rừng.danh từEN-VI Dict
- Sự bảo vệ; trách nhiệm bảo vệ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Parents should foster a child with love and care.
-
The school aims to foster musical ability in children.
-
They try to foster hopes for future success.
-
Good conditions foster growth in the garden.
-
Teachers foster learning in every student.