Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của foulđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He fouls the play with careless steps.
/faʊlz/
fouls là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của foul.
He fouls the play with careless steps.