Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của founder.động từEN-VI Dict
- Sự sụt lở; sự đắm tàu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ship was foundering in the rough water.
-
The foundering of the boat shocked the crew.